Từ: 颁行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颁行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颁行 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānxíng] ban hành; phát hành; lưu hành; in ra (ban bố thi hành)。颁布施行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颁

ban:ban cho; ban phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
颁行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颁行 Tìm thêm nội dung cho: 颁行