Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颉, chiết tự chữ HIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颉:
颉
Biến thể phồn thể: 頡;
Pinyin: jie2, jia2, xie2;
Việt bính: git3 kit3;
颉 hiệt
hiệt, như "hiệt (chim bay lượn)" (gdhn)
Pinyin: jie2, jia2, xie2;
Việt bính: git3 kit3;
颉 hiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 颉
Giản thể của chữ 頡.hiệt, như "hiệt (chim bay lượn)" (gdhn)
Nghĩa của 颉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頡)
[jié]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: HIỆT
Hiệt (thường dùng làm tên người)。用于人名。
Ghi chú: 另见xié。
[xié]
Bộ: 页(Hiệt)
Hán Việt: HIỆT
1. bay lên; vút lên (chim)。鸟往上飞。
2. họ Hiệt。姓。
Ghi chú: 另见jié
Từ ghép:
颉颃
[jié]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: HIỆT
Hiệt (thường dùng làm tên người)。用于人名。
Ghi chú: 另见xié。
[xié]
Bộ: 页(Hiệt)
Hán Việt: HIỆT
1. bay lên; vút lên (chim)。鸟往上飞。
2. họ Hiệt。姓。
Ghi chú: 另见jié
Từ ghép:
颉颃
Dị thể chữ 颉
頡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颉
| hiệt | 颉: | hiệt (chim bay lượn) |

Tìm hình ảnh cho: 颉 Tìm thêm nội dung cho: 颉
