Chữ 颉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颉, chiết tự chữ HIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颉:

颉 hiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颉

Chiết tự chữ hiệt bao gồm chữ 吉 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颉 cấu thành từ 2 chữ: 吉, 页
  • cát, kiết
  • hiệt
  • hiệt [hiệt]

    U+9889, tổng 12 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頡;
    Pinyin: jie2, jia2, xie2;
    Việt bính: git3 kit3;

    hiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 颉

    Giản thể của chữ .
    hiệt, như "hiệt (chim bay lượn)" (gdhn)

    Nghĩa của 颉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頡)
    [jié]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 16
    Hán Việt: HIỆT
    Hiệt (thường dùng làm tên người)。用于人名。
    Ghi chú: 另见xié。
    [xié]
    Bộ: 页(Hiệt)
    Hán Việt: HIỆT
    1. bay lên; vút lên (chim)。鸟往上飞。
    2. họ Hiệt。姓。
    Ghi chú: 另见jié
    Từ ghép:
    颉颃

    Chữ gần giống với 颉:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 颉

    ,

    Chữ gần giống 颉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颉 Tự hình chữ 颉 Tự hình chữ 颉 Tự hình chữ 颉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颉

    hiệt:hiệt (chim bay lượn)
    颉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颉 Tìm thêm nội dung cho: 颉