Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 颓唐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颓唐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颓唐 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuítáng] 1. suy sụp tinh thần; mất tinh thần。精神委靡。
2. chán nản; uể oải。衰颓败落。
老境颓唐
cảnh già hiu quạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颓

đồi:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唐

giềng:láng giềng
đàng:đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong
đường:đường (tên họ); đường đột
đằng:đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước
颓唐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颓唐 Tìm thêm nội dung cho: 颓唐