Từ: 饥民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饥民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饥民 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīmín] dân đói。因饥荒挨饿的人民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥

:cơ cực, cơ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
饥民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饥民 Tìm thêm nội dung cho: 饥民