Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 饮食疗法 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饮食疗法:
Nghĩa của 饮食疗法 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnshíliáofǎ] liệu pháp ăn uống。调配病人的饮食以治疗某些疾病的方法,例如治疗胃溃疡的方法,每日多吃几顿饭,每顿饭要少吃,吃容易消化的食物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饮
| ẩm | 饮: | ẩm ướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗
| liệu | 疗: | trị liệu, y liệu |
| lểu | 疗: | lểu thểu |
| võ | 疗: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 饮食疗法 Tìm thêm nội dung cho: 饮食疗法
