Chữ 騭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騭, chiết tự chữ CHẤT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 騭:

騭 chất

Đây là các chữ cấu thành từ này: 騭

騭

Chiết tự chữ 騭

Chiết tự chữ chất bao gồm chữ 陟 馬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騭 cấu thành từ 2 chữ: 陟, 馬
  • 陟 trắc
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • chất [chất]

    U+9A2D, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 骘;
    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zat1
    1. [陰騭] âm chất;

    騭 chất

    Nghĩa Trung Việt của từ 騭

    (Động) An bài, an định.
    ◎Như: âm chất 陰
    騭 sắp đặt ngầm (tốt xấu họa phúc đều bởi trời định, người không thể biết được).

    (Động)
    Phân biện, phán định.
    ◎Như: bình chất thị phi 評騭是非 phán xét phải trái.

    (Động)
    Lên.

    (Danh)
    Ngựa đực.

    Chữ gần giống với 騭:

    騩, 騭, 騲, 騷,

    Dị thể chữ 騭

    隲, 骘,

    Chữ gần giống 騭

    馮, 駩, 駶, 駵, 駴, 駳, 駲, 駱, 駰, 駯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騭 Tự hình chữ 騭 Tự hình chữ 騭 Tự hình chữ 騭

    騭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騭 Tìm thêm nội dung cho: 騭