Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 騭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騭, chiết tự chữ CHẤT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 騭:
騭
Biến thể giản thể: 骘;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat1
1. [陰騭] âm chất;
騭 chất
◎Như: âm chất 陰騭 sắp đặt ngầm (tốt xấu họa phúc đều bởi trời định, người không thể biết được).
(Động) Phân biện, phán định.
◎Như: bình chất thị phi 評騭是非 phán xét phải trái.
(Động) Lên.
(Danh) Ngựa đực.
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zat1
1. [陰騭] âm chất;
騭 chất
Nghĩa Trung Việt của từ 騭
(Động) An bài, an định.◎Như: âm chất 陰騭 sắp đặt ngầm (tốt xấu họa phúc đều bởi trời định, người không thể biết được).
(Động) Phân biện, phán định.
◎Như: bình chất thị phi 評騭是非 phán xét phải trái.
(Động) Lên.
(Danh) Ngựa đực.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 騭 Tìm thêm nội dung cho: 騭
