Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 髤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髤, chiết tự chữ HƯU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 髤:

髤 hưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髤

Chiết tự chữ hưu bao gồm chữ 髟 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髤 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 木
  • bưu, tiêu
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • hưu [hưu]

    U+9AE4, tổng 14 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiu1;
    Việt bính: ;

    hưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 髤

    Cũng như chữ hưu .

    Nghĩa của 髤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiū]Bộ: 髟- Biểu
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    xem "髹"。同"髹"。

    Chữ gần giống với 髤:

    , , , , , , , , , , , , , 𩬆, 𩬎,

    Dị thể chữ 髤

    ,

    Chữ gần giống 髤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髤 Tự hình chữ 髤 Tự hình chữ 髤 Tự hình chữ 髤

    髤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髤 Tìm thêm nội dung cho: 髤