Chữ 椋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椋, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 椋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 椋

椋 cấu thành từ 2 chữ: 木, 京
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • kinh, kiêng, nguyên
  • []

    U+690B, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liang2;
    Việt bính: loeng4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 椋


    Nghĩa của 椋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liáng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: LƯƠNG
    chim sáo。椋鸟:鸟类的一科, 性喜群飞, 食种子和昆虫, 有的善于模仿别的鸟叫。如八哥、欧椋鸟等。

    Chữ gần giống với 椋:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 椋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椋 Tự hình chữ 椋 Tự hình chữ 椋 Tự hình chữ 椋

    椋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椋 Tìm thêm nội dung cho: 椋