Cao su chống va đập cửa
Chữ 魈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魈, chiết tự chữ TIÊU, TIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魈:
魈
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1;
魈 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 魈
(Danh) San tiêu 山魈 động vật giống như đười ươi, rất mạnh, tính hung dữ.§ Truyền thuyết ngày xưa cho là một loài yêu quái ở núi.
§ Còn gọi là: san tiêu 山蕭, san tao 山臊, san sào 山繅.
tiêu, như "tiêu (con khỉ)" (gdhn)
tiều, như "tiêu (con khỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 魈 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāo]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 17
Hán Việt: TIÊU
sơn tiêu; ma núi (loài yêu quái mặt xanh nói trong truyền thuyết)。山魈。
Số nét: 17
Hán Việt: TIÊU
sơn tiêu; ma núi (loài yêu quái mặt xanh nói trong truyền thuyết)。山魈。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魈
| tiêu | 魈: | tiêu (con khỉ) |
| tiều | 魈: | tiêu (con khỉ) |

Tìm hình ảnh cho: 魈 Tìm thêm nội dung cho: 魈
