Cao su chống va đập cửa

Chữ 魈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魈, chiết tự chữ TIÊU, TIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魈:

魈 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 魈

Chiết tự chữ tiêu, tiều bao gồm chữ 鬼 肖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魈 cấu thành từ 2 chữ: 鬼, 肖
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • tiêu, tiếu
  • tiêu [tiêu]

    U+9B48, tổng 16 nét, bộ Quỷ 鬼
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: siu1;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 魈

    (Danh) San tiêu động vật giống như đười ươi, rất mạnh, tính hung dữ.
    § Truyền thuyết ngày xưa cho là một loài yêu quái ở núi.
    § Còn gọi là: san tiêu , san tao , san sào .

    tiêu, như "tiêu (con khỉ)" (gdhn)
    tiều, như "tiêu (con khỉ)" (gdhn)

    Nghĩa của 魈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiāo]Bộ: 鬼 - Quỷ
    Số nét: 17
    Hán Việt: TIÊU
    sơn tiêu; ma núi (loài yêu quái mặt xanh nói trong truyền thuyết)。山魈。

    Chữ gần giống với 魈:

    , ,

    Chữ gần giống 魈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魈 Tự hình chữ 魈 Tự hình chữ 魈 Tự hình chữ 魈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 魈

    tiêu:tiêu (con khỉ)
    tiều:tiêu (con khỉ)
    魈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魈 Tìm thêm nội dung cho: 魈