Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鱼米之乡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼米之乡:
Nghĩa của 鱼米之乡 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúmǐzhīxiāng] Hán Việt: NGƯ MỄ CHI HƯƠNG
vùng đất giàu lắm cá nhiều thóc; quê hương của cá và gạo。指盛产鱼和大米的富庶的地方。
vùng đất giàu lắm cá nhiều thóc; quê hương của cá và gạo。指盛产鱼和大米的富庶的地方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 米
| mè | 米: | hạt mè, hạt vừng, muối mè |
| mễ | 米: | mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |

Tìm hình ảnh cho: 鱼米之乡 Tìm thêm nội dung cho: 鱼米之乡
