Từ: 鱼米之乡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼米之乡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鱼米之乡 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúmǐzhīxiāng] Hán Việt: NGƯ MỄ CHI HƯƠNG
vùng đất giàu lắm cá nhiều thóc; quê hương của cá và gạo。指盛产鱼和大米的富庶的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương:cố hương, quê hương
鱼米之乡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼米之乡 Tìm thêm nội dung cho: 鱼米之乡