Chữ 鷺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷺, chiết tự chữ LỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷺:

鷺 lộ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鷺

鷺

Chiết tự chữ 鷺

Chiết tự chữ lộ bao gồm chữ 路 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鷺 cấu thành từ 2 chữ: 路, 鳥
  • 路 lần, lọ, lồ, lộ, lựa, trò, trọ
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • lộ [lộ]

    U+9DFA, tổng 24 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鹭;
    Pinyin: lu4;
    Việt bính: lou6
    1. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ;

    鷺 lộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷺

    (Danh) Con cò.
    § Cũng gọi là lộ tư 鷺
    鷥 hay bạch lộ 白鷺.
    lộ, như "lộ (con cò)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鷺:

    鷫, 鷺,

    Dị thể chữ 鷺

    鹭,

    Chữ gần giống 鷺

    鴳, 鵽, 鶉, 鶈, 鶇, 鶆, 鶅, 鶄, 鶃, 鶂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷺 Tự hình chữ 鷺 Tự hình chữ 鷺 Tự hình chữ 鷺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷺

    lộ鷺:lộ (con cò)
    鷺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷺 Tìm thêm nội dung cho: 鷺