Chữ 麑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麑, chiết tự chữ NGHÉ, NGHÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麑:

麑 nghê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麑

Chiết tự chữ nghé, nghê bao gồm chữ 鹿 兒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麑 cấu thành từ 2 chữ: 鹿, 兒
  • 鹿 lộc
  • nghê, nhi, nhẻ
  • nghê [nghê]

    U+9E91, tổng 19 nét, bộ Lộc 鹿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni2, mi2;
    Việt bính: ngai4;

    nghê

    Nghĩa Trung Việt của từ 麑

    (Danh) Hươu con.

    (Danh)
    Toan nghê
    tức sư tử.
    § Cũng viết là toan nghê .

    nghê, như "con nghê" (vhn)
    nghé, như "con nghé (con trâu con)" (gdhn)

    Nghĩa của 麑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ní]Bộ: 鹿- Lộc
    Số nét: 19
    Hán Việt: NGHÊ
    con hươu con; hươu con。幼鹿。

    Chữ gần giống với 麑:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 麑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麑 Tự hình chữ 麑 Tự hình chữ 麑 Tự hình chữ 麑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麑

    nghé:con nghé (con trâu con)
    nghê:con nghê
    麑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麑 Tìm thêm nội dung cho: 麑