Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 麑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麑, chiết tự chữ NGHÉ, NGHÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麑:
麑
Pinyin: ni2, mi2;
Việt bính: ngai4;
麑 nghê
Nghĩa Trung Việt của từ 麑
(Danh) Hươu con.(Danh) Toan nghê 狻麑 tức sư tử.
§ Cũng viết là toan nghê 狻猊.
nghê, như "con nghê" (vhn)
nghé, như "con nghé (con trâu con)" (gdhn)
Nghĩa của 麑 trong tiếng Trung hiện đại:
[ní]Bộ: 鹿- Lộc
Số nét: 19
Hán Việt: NGHÊ
con hươu con; hươu con。幼鹿。
Số nét: 19
Hán Việt: NGHÊ
con hươu con; hươu con。幼鹿。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麑
| nghé | 麑: | con nghé (con trâu con) |
| nghê | 麑: | con nghê |

Tìm hình ảnh cho: 麑 Tìm thêm nội dung cho: 麑
