Cao su chống va đập cửa

Từ: 黄花女儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄花女儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄花女儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánghuānǚr] gái tân; gái trinh; gái tơ。处女的俗称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
黄花女儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄花女儿 Tìm thêm nội dung cho: 黄花女儿