Chữ 黹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黹, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黹:

黹 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黹

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 业 八 巾 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黹 cấu thành từ 4 chữ: 业, 八, 巾, 八
  • nghiệp
  • bát, bắt
  • cân, khân, khăn
  • bát, bắt
  • chỉ [chỉ]

    U+9EF9, tổng 12 nét, bộ Chỉ 黹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi3, xian4;
    Việt bính: zi2;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 黹

    (Động) May vá, thêu thùa.
    § Tục gọi việc nữ công là châm chỉ
    . Cũng viết là: , .
    chỉ, như "kim chỉ (thuật khâu)" (gdhn)

    Nghĩa của 黹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǐ]Bộ: 黹 - Chỉ
    Số nét: 17
    Hán Việt: CHỈ

    may; may vá; thêu。缝纫;刺绣。
    针黹
    may vá thêu thùa

    Chữ gần giống với 黹:

    ,

    Chữ gần giống 黹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黹 Tự hình chữ 黹 Tự hình chữ 黹 Tự hình chữ 黹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黹

    chỉ:kim chỉ (thuật khâu)
    黹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黹 Tìm thêm nội dung cho: 黹