Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鼗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼗, chiết tự chữ ĐÀO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鼗:
鼗
Biến thể phồn thể: 鞀;
Pinyin: tao2;
Việt bính: tou4;
鼗 đào
§ Hình như cái trống mà nhỏ, hai bên có hai tai, cầm chuôi mà lắc thì kêu. Tục gọi là bát lãng cổ 撥浪鼓.
§ Giản thể của chữ 鞀.
Pinyin: tao2;
Việt bính: tou4;
鼗 đào
Nghĩa Trung Việt của từ 鼗
(Danh) Cái trống cơm.§ Hình như cái trống mà nhỏ, hai bên có hai tai, cầm chuôi mà lắc thì kêu. Tục gọi là bát lãng cổ 撥浪鼓.
§ Giản thể của chữ 鞀.
Nghĩa của 鼗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鞉、鞀)
[táo]
Bộ: 鼓 (鼔) - Cổ
Số nét: 23
Hán Việt: ĐÀO
trống bỏi; cái trống bỏi。拨浪鼓。
[táo]
Bộ: 鼓 (鼔) - Cổ
Số nét: 23
Hán Việt: ĐÀO
trống bỏi; cái trống bỏi。拨浪鼓。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鼗 Tìm thêm nội dung cho: 鼗
