Chữ 鼗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼗, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鼗:

鼗 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼗

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 兆 鼓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼗 cấu thành từ 2 chữ: 兆, 鼓
  • diệu, giệu, triệu, điềm
  • cổ
  • đào [đào]

    U+9F17, tổng 19 nét, bộ Cổ 鼓
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鞀;
    Pinyin: tao2;
    Việt bính: tou4;

    đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼗

    (Danh) Cái trống cơm.
    § Hình như cái trống mà nhỏ, hai bên có hai tai, cầm chuôi mà lắc thì kêu. Tục gọi là bát lãng cổ
    .
    § Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鼗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鞉、鞀)
    [táo]
    Bộ: 鼓 (鼔) - Cổ
    Số nét: 23
    Hán Việt: ĐÀO
    trống bỏi; cái trống bỏi。拨浪鼓。

    Chữ gần giống với 鼗:

    , , 𪔚,

    Dị thể chữ 鼗

    , , ,

    Chữ gần giống 鼗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼗 Tự hình chữ 鼗 Tự hình chữ 鼗 Tự hình chữ 鼗

    鼗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼗 Tìm thêm nội dung cho: 鼗