Từ: 齐楚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齐楚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 齐楚 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíchǔ] chỉnh tề; nghiêm chỉnh; gọn gàng (trang phục)。整齐(多指服装)。
农冠齐楚。
áo mão chỉnh tề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở:nước Sở
sỡ:sặc sỡ
齐楚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 齐楚 Tìm thêm nội dung cho: 齐楚