Từ: 龍章鳳篆 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龍章鳳篆:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 龍 • 章 • 鳳 • 篆
long chương phượng triện
Văn tự cổ rất khó nhận ra. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Chiếu na bi kiệt thượng thì, tiền diện đô thị long chương phượng triện, thiên thư phù lục, nhân giai bất thức
照那碑碣上時, 前面都是龍章鳳篆, 天書符籙, 人皆不識 (Đệ nhất hồi) Lúc chiếu lên mặt tấm bia kệ, mặt trước đều trạm những loại chữ cổ, phù lục thiên thư, không ai đọc được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龍
| long | 龍: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
| lung | 龍: | lung linh |
| luông | 龍: | |
| luồng | 龍: | luồng gió |
| lúng | 龍: | lúng túng |
| lỏng | 龍: | lỏng lẻo |
| rong | 龍: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 章
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| trương | 章: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳳
| phượng | 鳳: | phượng hoàng |
| phụng | 鳳: | phụng hoàng (phượng hoàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 篆
| chệ | 篆: | chễm chệ |
| chệnh | 篆: | chệnh choạng |
| triển | 篆: | xem triện |
| triện | 篆: | chữ triện |