Chữ 籙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籙, chiết tự chữ LỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籙:

籙 lục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籙

Chiết tự chữ lục bao gồm chữ 竹 錄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籙 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 錄
  • trúc
  • lục
  • lục [lục]

    U+7C59, tổng 22 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu4;
    Việt bính: luk6;

    lục

    Nghĩa Trung Việt của từ 籙

    (Danh) Đồ thư, sách tịch.
    ◎Như: đồ lục
    một loại thư tịch về sấm bùa mệnh, ưng đồ thụ lục (cũng viết là ) đế vương nhận phù mệnh làm chủ thiên hạ.

    (Danh)
    Phù chú của đạo gia.
    ◎Như: phù lục một thứ văn tự thần bí của đạo gia dùng để sai khiến quỷ thần.
    lục, như "lục sự (việc sổ sách)" (gdhn)

    Nghĩa của 籙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lù]Bộ: 竹- Trúc
    Số nét: 22
    Hán Việt:
    xem "箓"。见"箓"。

    Chữ gần giống với 籙:

    , , , , , , , , , , , , , 𥷒, 𥷓,

    Dị thể chữ 籙

    ,

    Chữ gần giống 籙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籙 Tự hình chữ 籙 Tự hình chữ 籙 Tự hình chữ 籙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 籙

    lục:lục sự (việc sổ sách)
    籙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籙 Tìm thêm nội dung cho: 籙