Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 籙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籙, chiết tự chữ LỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籙:
籙
Biến thể giản thể: 箓;
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
籙 lục
◎Như: đồ lục 圖籙 một loại thư tịch về sấm bùa mệnh, ưng đồ thụ lục 膺圖受籙 (cũng viết là 應圖受籙) đế vương nhận phù mệnh làm chủ thiên hạ.
(Danh) Phù chú của đạo gia.
◎Như: phù lục 符籙 một thứ văn tự thần bí của đạo gia dùng để sai khiến quỷ thần.
lục, như "lục sự (việc sổ sách)" (gdhn)
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
籙 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 籙
(Danh) Đồ thư, sách tịch.◎Như: đồ lục 圖籙 một loại thư tịch về sấm bùa mệnh, ưng đồ thụ lục 膺圖受籙 (cũng viết là 應圖受籙) đế vương nhận phù mệnh làm chủ thiên hạ.
(Danh) Phù chú của đạo gia.
◎Như: phù lục 符籙 một thứ văn tự thần bí của đạo gia dùng để sai khiến quỷ thần.
lục, như "lục sự (việc sổ sách)" (gdhn)
Nghĩa của 籙 trong tiếng Trung hiện đại:
[lù]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "箓"。见"箓"。
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "箓"。见"箓"。
Dị thể chữ 籙
箓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籙
| lục | 籙: | lục sự (việc sổ sách) |

Tìm hình ảnh cho: 籙 Tìm thêm nội dung cho: 籙
