Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𡴯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡴯, chiết tự chữ GẬT, NGẤT, NGẬT, NGẮT, NGẶT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡴯:

𡴯

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𡴯

𡴯

Chiết tự chữ 𡴯

[]

U+021D2F, tổng 4 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e4;
Việt bính: ;

𡴯

Nghĩa Trung Việt của từ 𡴯



ngật, như "ngật ngưỡng" (vhn)
ngắt, như "xanh ngắt" (btcn)
ngặt, như "ngặt nghẽo" (btcn)
ngất, như "ngất trời" (btcn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (gdhn)

Chữ gần giống với 𡴯:

, 𡴭, 𡴯,

Chữ gần giống 𡴯

Tự hình:

Tự hình chữ 𡴯 Tự hình chữ 𡴯 Tự hình chữ 𡴯 Tự hình chữ 𡴯

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡴯

gật𡴯:gật gù; ngủ gật
ngất𡴯:ngất trời
ngật𡴯:ngật ngưỡng
ngắt𡴯:xanh ngắt
ngặt𡴯:ngặt nghẽo
𡴯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𡴯 Tìm thêm nội dung cho: 𡴯