Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𤎔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𤎔, chiết tự chữ DẠNG, RÀNG, RẠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𤎔:
𤎔
Chiết tự chữ 𤎔
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𤎔
Nghĩa Trung Việt của từ 𤎔
rạng, như "rạng đông" (vhn)
ràng, như "rõ ràng" (btcn)
dạng, như "dạng mày dạng mặt" (gdhn)
Chữ gần giống với 𤎔:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Chữ gần giống 𤎔
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𤎔
| dạng | 𤎔: | dạng mày dạng mặt |
| ràng | 𤎔: | rõ ràng |
| rạng | 𤎔: | rạng đông |

Tìm hình ảnh cho: 𤎔 Tìm thêm nội dung cho: 𤎔
