Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𥾽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥾽, chiết tự chữ BẬN, BỀN, BỆN, BỊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥾽:
𥾽
Chiết tự chữ 𥾽
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𥾽
Nghĩa Trung Việt của từ 𥾽
bền, như "bền vững" (vhn)
bện, như "bện thừng" (btcn)
bịn, như "bịn rịn" (btcn)
bận, như "bận rộn" (gdhn)
Chữ gần giống với 𥾽:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Chữ gần giống 𥾽
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥾽
| bận | 𥾽: | bận rộn |
| bền | 𥾽: | bền vững |
| bện | 𥾽: | bện thừng |
| bịn | 𥾽: | bịn rịn |

Tìm hình ảnh cho: 𥾽 Tìm thêm nội dung cho: 𥾽
