Từ: Võng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Võng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Võng

Dịch Võng sang tiếng Trung hiện đại:

吊床; 网床 《两端挂起来可以睡人的用具, 多用网状织物、帆布等临时拴在固定物体上。》
《共同用手或肩膀搬东西。》
塌; 弯 《凹下。》
《像网一样的组织或系统。》

Gới ý 15 câu đối có chữ Võng:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

Võng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Võng Tìm thêm nội dung cho: Võng