Cao su chống va đập cửa

Từ: bò đực giống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bò đực giống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đựcgiống

Dịch bò đực giống sang tiếng Trung hiện đại:

种牛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bò

:bò lê
:quần bò
:bò dưới đất
𤙭:con bò
𤞨:con bò
𭺗:bò lê bò la
:bánh bò
:bò cạp
𨁏:bò lê bò la
𨄳:bò lết
𨆶:bò lê bò la
:cá bò

Nghĩa chữ nôm của chữ: đực

đực󰌽:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
đực𬌣:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: giống

giống:con giống; dòng giống, nòi giống
giống𠏳:giống nhau
giống𥞖:con giống; dòng giống, nòi giống
giống:con giống; dòng giống, nòi giống
giống𥠭:con giống; dòng giống, nòi giống
giống𥵾:con giống; dòng giống, nòi giống
giống󰕛:giống nhau
bò đực giống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bò đực giống Tìm thêm nội dung cho: bò đực giống