Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bạc phận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bạc phận:
Nghĩa bạc phận trong tiếng Việt:
["- tt. (H. bạc: mỏng; phận: số phận) Có số phận mỏng manh: Tổng đốc ví thương người bạc phận, Tiền-đường chưa chắc mả hồng nhan (Tản-đà)."]Dịch bạc phận sang tiếng Trung hiện đại:
旧命薄; 福薄 《命运不好。》
như bạc phước
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạc
| bạc | 博: | bàn bạc |
| bạc | 泊: | bội bạc; bạc phếch |
| bạc | 泺: | bạc (cái hồ, cáo ao to) |
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạc | 礴: | bàng bạc |
| bạc | 萡: | bạc bẽo |
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |
| bạc | 鉑: | vàng bạc |
| bạc | 鞄: | bạc (thợ thuộc da) |
| bạc | 魄: | bạc ngạn (đậu vào bờ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phận
| phận | 分: | phận mình |
Gới ý 15 câu đối có chữ bạc:

Tìm hình ảnh cho: bạc phận Tìm thêm nội dung cho: bạc phận
