Từ: bạc phận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bạc phận:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạc • phận

Nghĩa bạc phận trong tiếng Việt:

["- tt. (H. bạc: mỏng; phận: số phận) Có số phận mỏng manh: Tổng đốc ví thương người bạc phận, Tiền-đường chưa chắc mả hồng nhan (Tản-đà)."]

Dịch bạc phận sang tiếng Trung hiện đại:

旧
命薄; 福薄 《命运不好。》
như bạc phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạc

bạc博:bàn bạc
bạc泊:bội bạc; bạc phếch
bạc泺:bạc (cái hồ, cáo ao to)
bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạc礴:bàng bạc
bạc萡:bạc bẽo
bạc薄:bạc bẽo, phụ bạc
bạc鉑:vàng bạc
bạc鞄:bạc (thợ thuộc da)
bạc魄:bạc ngạn (đậu vào bờ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phận

phận分:phận mình

Gới ý 15 câu đối có chữ bạc:

臨深履薄言猶在,諭志承歡養未能

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

bạc phận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạc phận Tìm thêm nội dung cho: bạc phận