Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bay hơi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bay hơi:
Nghĩa bay hơi trong tiếng Việt:
["- đg. (Chất lỏng) chuyển thành hơi ở lớp bề mặt. Nước bay hơi."]Dịch bay hơi sang tiếng Trung hiện đại:
发 《放散; 散开。》bay hơi蒸发。
飞; 挥发 《液体在常温下变为气体向四周散布, 如醚、酒精、石油等都能挥发。》
đậy nắp bình lại, kẻo mùi thơm bay hơi mất.
盖上瓶子吧, 免得香味儿飞了。
long não để lâu, bay hơi hết rồi.
樟脑放久了, 都飞净了。 跑 《液体因挥发而损耗。》
nút bình đậy không chặt, xăng bay hơi hết cả rồi.
瓶子没盖严, 汽油都跑了。
升华 《固态物质直接变为气体。樟脑、碘、萘等都容易升华。》
漏气 《气体外漏。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bay
| bay | 𠖤: | bay lượn |
| bay | 𫹊: | bay nhảy |
| bay | 𢒎: | hoa ngào ngạt bay |
| bay | : | bay nhảy |
| bay | 悲: | bay bướm |
| bay | 拜: | bay bướm |
| bay | 排: | bay bướm |
| bay | 𢴾: | |
| bay | 𱻙: | bay nhảy |
| bay | 𫅫: | bay nhảy |
| bay | 𫅰: | bay nhảy |
| bay | 蜚: | bay lượn |
| bay | 𨭍: | cái bay |
| bay | 飛: | bay nhảy |
| bay | : | bay nhảy |
| bay | 𲋒: | bay nhảy |
| bay | 𩙻: | bay nhảy; máy bay |
| bay | : | cạo chạy xa bay |
| bay | 𬲊: | cạo chạy xa bay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hơi
| hơi | 唏: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 唉: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 希: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hơi | 𣱬: | dở hơi |
| hơi | 矣: | hơi hướng; hơi mệt |

Tìm hình ảnh cho: bay hơi Tìm thêm nội dung cho: bay hơi
