Từ: bay hơi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bay hơi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bayhơi

Nghĩa bay hơi trong tiếng Việt:

["- đg. (Chất lỏng) chuyển thành hơi ở lớp bề mặt. Nước bay hơi."]

Dịch bay hơi sang tiếng Trung hiện đại:

《放散; 散开。》bay hơi
蒸发。
飞; 挥发 《液体在常温下变为气体向四周散布, 如醚、酒精、石油等都能挥发。》
đậy nắp bình lại, kẻo mùi thơm bay hơi mất.
盖上瓶子吧, 免得香味儿飞了。
long não để lâu, bay hơi hết rồi.
樟脑放久了, 都飞净了。 跑 《液体因挥发而损耗。》
nút bình đậy không chặt, xăng bay hơi hết cả rồi.
瓶子没盖严, 汽油都跑了。
升华 《固态物质直接变为气体。樟脑、碘、萘等都容易升华。》
漏气 《气体外漏。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bay

bay𠖤:bay lượn
bay𫹊:bay nhảy
bay𢒎:hoa ngào ngạt bay
bay󰆟:bay nhảy
bay:bay bướm
bay:bay bướm
bay:bay bướm
bay𢴾: 
bay𱻙:bay nhảy
bay𫅫:bay nhảy
bay𫅰:bay nhảy
bay:bay lượn
bay𨭍:cái bay
bay:bay nhảy
bay󰘯:bay nhảy
bay𲋒:bay nhảy
bay𩙻:bay nhảy; máy bay
bay󰘱:cạo chạy xa bay
bay𬲊:cạo chạy xa bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: hơi

hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
hơi:hơi hướng; hơi mệt
hơi𣱬:dở hơi
hơi:hơi hướng; hơi mệt
bay hơi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bay hơi Tìm thêm nội dung cho: bay hơi