Từ: biển rừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biển rừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biểnrừng

Dịch biển rừng sang tiếng Trung hiện đại:

林海 《形容像海洋一样一望无际的森林。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: biển

biển:biển quảng cáo
biển:biển quảng cáo
biển:biển cả
biển𣷭:biển cả
biển𣷷:biển cả
biển:biển cả
biển𤅶:biển cả
biển: 
biển:biển bức (con dơi)
biển:biển ý (hẹp hòi)
biển:biển thủ
biển:biển thủ
biển鯿: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: rừng

rừng𡹃:rừng núi
rừng𡼹:rừng núi
rừng:rừng núi
rừng𱪹:rừng rực
rừng󰍎:thú rừng
biển rừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biển rừng Tìm thêm nội dung cho: biển rừng