Từ: bệnh cũ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh cũ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnh • cũ

Dịch bệnh cũ sang tiếng Trung hiện đại:

老病 《经久难治的病; 没有完全治好、经常发作的病。》trời trở lạnh, bệnh cũ tái phát.
天一冷老病就犯。
宿疾 《一向有的病。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: cũ

cũ󰃙:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
cũ𡳰:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
cũ寠:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
cũ屡:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
cũ屢:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
cũ󰉤:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
cũ󰉬:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
cũ󰉵:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
cũ󰜥: 
cũ𫇰:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
cũ𪡻:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
cũ𬞺:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
cũ𬞰:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
cũ𬟛:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
cũ𬟗:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
cũ𱿈:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
cũ𡳵:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
cũ𡳶:cũ càng
bệnh cũ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh cũ Tìm thêm nội dung cho: bệnh cũ