Chữ 芒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芒, chiết tự chữ MAN, MANG, MÀNG, MƯNG, MƯỜNG, VONG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芒:

芒 mang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芒

Chiết tự chữ man, mang, màng, mưng, mường, vong bao gồm chữ 草 亡 hoặc 艸 亡 hoặc 艹 亡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芒 cấu thành từ 2 chữ: 草, 亡
  • tháu, thảo, xáo
  • vong, vô
  • 2. 芒 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 亡
  • tháu, thảo
  • vong, vô
  • 3. 芒 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 亡
  • thảo
  • vong, vô
  • mang [mang]

    U+8292, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mang2, wang2, huang3, huang1;
    Việt bính: mong4
    1. [芒芒] mang mang 2. [芒果] mang quả 3. [光芒] quang mang;

    mang

    Nghĩa Trung Việt của từ 芒

    (Danh) Cỏ gai, lá nhỏ dài mà dắn sắc, đâm vào người như mũi dao nhọn.
    ◎Như: mang hài
    giày làm bằng bẹ cỏ gai.

    (Danh)
    Ngọn cỏ, tua lúa...
    ◎Như: đạo mang tua lúa.

    (Danh)
    Mũi nhọn của gươm đao.
    ◎Như: phong mang mũi nhọn.

    (Danh)
    Tia sáng.
    ◎Như: quang mang tia sáng nhoáng.

    (Danh)
    Họ Mang.

    (Tính)
    Mang mang : (1) Mệt nhọc, bơ phờ. (2) Bao la, rộng lớn. (3) Xa thăm thẳm. (4) Ngơ ngẩn, không biết gì. (5) Nhiều. (6) Mậu thịnh.
    § Xem thêm: mang mang .

    mang, như "nhớ mang máng" (vhn)
    man, như "mê man" (btcn)
    mường, như "mường tượng" (btcn)
    màng, như "màng tưởng; chẳng màng" (gdhn)
    mưng, như "mưng mủ, nhọt mưng" (gdhn)
    vong, như "mạch vong (râu hạt lúa mì)" (gdhn)

    Nghĩa của 芒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [máng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: MANG
    1. cỏ chè vè。多年生草本植物,生于山地和田野间,叶子条形,秋天茎顶生穗, 黄褐色,果实多毛。
    2. râu bắp。某些禾本科植物子实的外壳上长的针状物。
    Từ ghép:
    芒刺在背 ; 芒果 ; 芒街 ; 芒硝 ; 芒种
    [wáng]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: VONG
    âm khẩu ngữ của 芒(máng)。的口语音。

    Chữ gần giống với 芒:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 芒

    ,

    Chữ gần giống 芒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芒 Tự hình chữ 芒 Tự hình chữ 芒 Tự hình chữ 芒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒

    man:mê man
    mang:nhớ mang máng
    màng:màng tưởng; chẳng màng
    mưng:mưng mủ, nhọt mưng
    mường:mường tượng
    mượng: 
    vong:mạch vong (râu hạt lúa mì)
    芒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芒 Tìm thêm nội dung cho: 芒