Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 芒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芒, chiết tự chữ MAN, MANG, MÀNG, MƯNG, MƯỜNG, VONG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芒:
芒
Pinyin: mang2, wang2, huang3, huang1;
Việt bính: mong4
1. [芒芒] mang mang 2. [芒果] mang quả 3. [光芒] quang mang;
芒 mang
Nghĩa Trung Việt của từ 芒
(Danh) Cỏ gai, lá nhỏ dài mà dắn sắc, đâm vào người như mũi dao nhọn.◎Như: mang hài 芒鞋 giày làm bằng bẹ cỏ gai.
(Danh) Ngọn cỏ, tua lúa...
◎Như: đạo mang 稻芒 tua lúa.
(Danh) Mũi nhọn của gươm đao.
◎Như: phong mang 鋒芒 mũi nhọn.
(Danh) Tia sáng.
◎Như: quang mang 光芒 tia sáng nhoáng.
(Danh) Họ Mang.
(Tính) Mang mang 芒芒: (1) Mệt nhọc, bơ phờ. (2) Bao la, rộng lớn. (3) Xa thăm thẳm. (4) Ngơ ngẩn, không biết gì. (5) Nhiều. (6) Mậu thịnh.
§ Xem thêm: mang mang 芒芒.
mang, như "nhớ mang máng" (vhn)
man, như "mê man" (btcn)
mường, như "mường tượng" (btcn)
màng, như "màng tưởng; chẳng màng" (gdhn)
mưng, như "mưng mủ, nhọt mưng" (gdhn)
vong, như "mạch vong (râu hạt lúa mì)" (gdhn)
Nghĩa của 芒 trong tiếng Trung hiện đại:
[máng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: MANG
1. cỏ chè vè。多年生草本植物,生于山地和田野间,叶子条形,秋天茎顶生穗, 黄褐色,果实多毛。
2. râu bắp。某些禾本科植物子实的外壳上长的针状物。
Từ ghép:
芒刺在背 ; 芒果 ; 芒街 ; 芒硝 ; 芒种
[wáng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: VONG
âm khẩu ngữ của 芒(máng)。的口语音。
Số nét: 9
Hán Việt: MANG
1. cỏ chè vè。多年生草本植物,生于山地和田野间,叶子条形,秋天茎顶生穗, 黄褐色,果实多毛。
2. râu bắp。某些禾本科植物子实的外壳上长的针状物。
Từ ghép:
芒刺在背 ; 芒果 ; 芒街 ; 芒硝 ; 芒种
[wáng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: VONG
âm khẩu ngữ của 芒(máng)。的口语音。
Dị thể chữ 芒
杧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒
| man | 芒: | mê man |
| mang | 芒: | nhớ mang máng |
| màng | 芒: | màng tưởng; chẳng màng |
| mưng | 芒: | mưng mủ, nhọt mưng |
| mường | 芒: | mường tượng |
| mượng | 芒: | |
| vong | 芒: | mạch vong (râu hạt lúa mì) |

Tìm hình ảnh cho: 芒 Tìm thêm nội dung cho: 芒
