Cao su chống va đập cửa

Từ: cái đầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cái đầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáiđầu

cái đầu
Tục lệ ngày xưa đàn bà lấy khăn che mặt trong hôn lễ hoặc tang lễ. § Cũng nói là
đáp diện
面.

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)
cái đầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái đầu Tìm thêm nội dung cho: cái đầu