Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cái thìa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái thìa:
Dịch cái thìa sang tiếng Trung hiện đại:
匙子 《舀液体或粉末状物体的小勺。》勺; 勺子; 勺儿 《舀东西的用具, 略作半球形, 有柄。》
舀子 《舀水、油等液体用的器具, 底平, 口圆, 有柄, 多用铝或铁皮制成。也叫舀儿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cái
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| cái | 𫡔: | cái nhà |
| cái | 個: | bò cái, chó cái |
| cái | 匃: | |
| cái | 𡡇: | giống cái |
| cái | 戤: | |
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 鈣: | cái (chất vôi Calcium) |
| cái | 钙: | cái (chất vôi Calcium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thìa
| thìa | 匙: | thìa múc canh |
| thìa | 𠤧: | thìa xúc cơm |
| thìa | 時: | thìa canh |
| thìa | 𨫉: | cái thìa |

Tìm hình ảnh cho: cái thìa Tìm thêm nội dung cho: cái thìa
