Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cáp trần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cáp trần:
Dịch cáp trần sang tiếng Trung hiện đại:
裸线 《没有绝缘材料包裹的金属导线, 如电车的架空线。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cáp
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cáp | 蛤: | cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái) |
| cáp | 𫎖: | quà cáp |
| cáp | 𨉣: | cáp cáp đại tiếu (cười lớn) |
| cáp | 鉿: | cáp (chất Hafnium) |
| cáp | 铪: | cáp (chất Hafnium) |
| cáp | 鴿: | gia cáp (chim bồ câu) |
| cáp | 鸽: | gia cáp (chim bồ câu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trần
| trần | 尘: | trần tục |
| trần | 塵: | trần tục |
| trần | 裎: | trần trụi |
| trần | 陈: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
| trần | 陳: | họ trần, trần thiết (trình bày) |

Tìm hình ảnh cho: cáp trần Tìm thêm nội dung cho: cáp trần
