Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cây mạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây mạ:
Dịch cây mạ sang tiếng Trung hiện đại:
禾; 禾苗 《谷类作物的幼苗。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạ
| mạ | 骂: | nhục mạ |
| mạ | 嗎: | lăng mạ |
| mạ | 𥡗: | lúa mạ, mộng mạ |
| mạ | 𥢂: | lúa mạ, mộng mạ |
| mạ | 𱶬: | lúa mạ, mống mạ |
| mạ | 罵: | nhục mạ |
| mạ | 鎷: | mạ vàng |
| mạ | 𨬈: | mạ vàng, mạ bạc |
| mạ | 𫓟: | mạ vàng, mạ bạc |

Tìm hình ảnh cho: cây mạ Tìm thêm nội dung cho: cây mạ
