Từ: cây táo gai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây táo gai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câytáogai

Dịch cây táo gai sang tiếng Trung hiện đại:

山里红 《山里红树, 落叶乔木, 叶子卵形, 花白色。果实圆形, 深红色, 有白色斑点, 味酸, 可以吃, 也可以入药。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: táo

táo:táo (tiếng sâu bọ kêu inh ỏi)
táo:quả táo
táo:cây táo
táo:táo quân
táo:táo bón
táo:táo quân
táo:táo bạo
táo:táo bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: gai

gai𣘃: 
gai𦃮:dây thép gai; gai góc
gai:dây thép gai; gai góc
cây táo gai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây táo gai Tìm thêm nội dung cho: cây táo gai