Từ: cắt kim loại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cắt kim loại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cắtkimloại

Dịch cắt kim loại sang tiếng Trung hiện đại:

切割 《利用机床切断或利用火焰、电弧烧断金属材料。也叫割切。》
熔断 《加热使金属片或金属丝断开。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cắt

cắt𫥘:lạnh như cắt da cắt thịt
cắt:cắt cỏ; cắt ngang; cắt liên lạc
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
cắt𪧱:lạnh như cắt da cắt thịt
cắt:cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc
cắt𢵷:chia cắt
cắt𪁄:chim cắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: kim

kim:kim chỉ; tự cổ chí kim
kim:kim khí, kim loại
kim:kim khí, kim loại
kim:kim khí, kim loại
kim:kim chỉ
kim:kim chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: loại

loại󰉆:loại ra
loại:đồng loại; chủng loại
loại𩑛:đồng loại; chủng loại
loại𩔗:đồng loại; chủng loại
loại:chủng loại
cắt kim loại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cắt kim loại Tìm thêm nội dung cho: cắt kim loại