Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cốc ẩm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cốc ẩm:
cốc ẩm
Uống nước khe suối. Nghĩa bóng: Ở ần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: cốc
| cốc | 卜: | cốc rượu |
| cốc | 﨏: | cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc |
| cốc | 梏: | trất cốc (còng tay) |
| cốc | 穀: | cốc vũ; ngũ cốc |
| cốc | 榖: | ngũ cốc |
| cốc | 𤥫: | cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc |
| cốc | 𤭏: | cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc |
| cốc | 谷: | cốc vũ; ngũ cốc |
| cốc | 毂: | thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận) |
| cốc | 𣫂: | thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận) |
| cốc | 轂: | |
| cốc | 𪁵: | chim cốc |
| cốc | 鵒: | con cốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩm
| ẩm | 𰛺: | ẩm mốc |
| ẩm | 𣼩: | ẩm ướt, ẩm thấp |
| ẩm | 𤀔: | gạo ẩm |
| ẩm | 飲: | ẩm ướt |
| ẩm | 饮: | ẩm ướt |

Tìm hình ảnh cho: cốc ẩm Tìm thêm nội dung cho: cốc ẩm
