Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cộc lốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cộc lốc:
Nghĩa cộc lốc trong tiếng Việt:
["- tt. (Cách nói năng) ngắn, cụt và trống không, gây cảm giác thiếu lễ độ: trả lời cộc lốc nói cộc lốc."]Dịch cộc lốc sang tiếng Trung hiện đại:
短短的。少头无尾。câu văn cộc lốc.
文章写得没头没尾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cộc
| cộc | 局: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
| cộc | 𥐏: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lốc
| lốc | 祿: | lốc cốc |
| lốc | : | lúa lốc |

Tìm hình ảnh cho: cộc lốc Tìm thêm nội dung cho: cộc lốc
