Từ: cờ vua có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cờ vua:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cờvua

Dịch cờ vua sang tiếng Trung hiện đại:

国际象棋 《棋类运动的一种, 黑白棋子各十六个, 分成六种, 一王、一后、两象、两车、两马、八兵。棋盘为正方形, 由六十四个黑白小方格相间排列而成。两人对下, 按规则移动棋子, 将死对方的王为胜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cờ

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
cờ: 
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cờ𬄯:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: vua

vua:vua, vua cờ
vua󰅫:vua quan, vua cờ
vua𢁨:vua, vua cờ
vua𢂜:vua chúa
vua󰅻:vua quan, vua cờ
vua𢃊:vua quan
vua𤤰:vua quan
vua𪻟:vua quan, vua cờ
vua𪼀:vua chúa
cờ vua tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cờ vua Tìm thêm nội dung cho: cờ vua