Cao su chống va đập cửa

Từ: củ tắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ củ tắc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: củtắc

củ tắc
Quy củ phép tắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: củ

củ:củ khoai; quy củ
củ𬄃:củ khoai; quy củ
củ:củ khoai; quy củ
củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)
củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)
củ:củ khoai; quy củ
củ:củ củ độc hành (bước đi một mình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tắc

tắc:phép tắc
tắc:phép tắc
tắc𬜊:tắc lưỡi (tặc lưỡi)
tắc:bế tắc
tắc:xã tắc
tắc:con tắc kè
củ tắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: củ tắc Tìm thêm nội dung cho: củ tắc