Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chân mây cuối trời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chân mây cuối trời:
Dịch chân mây cuối trời sang tiếng Trung hiện đại:
天涯海角 《形容极远的地方或彼此之间相隔极远。也说天涯地角、海角天涯。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chân
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mây
| mây | 梅: | roi mây; cỏ mây |
| mây | 𫂗: | roi mây; cỏ mây |
| mây | : | roi mây; cỏ mây |
| mây | 𥷻: | dây mây |
| mây | 𫡮: | mây gió |
| mây | 𬨿: | áng mây |
| mây | 𨗠: | áng mây |
| mây | 𩄲: | mây gió |
| mây | 𩅹: | mây mù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cuối
| cuối | 季: | cuối cùng |
| cuối | 𡳃: | cuối cùng |
| cuối | 𡳜: | cuối cùng |
| cuối | : | |
| cuối | 𡳳: | cuối cùng |
| cuối | 𪭯: | cuối cùng |
| cuối | 會: | cuối cùng |
| cuối | 檜: | cuối cùng |
| cuối | 𣞄: | cuối cùng |
| cuối | 𲃟: | cuối cùng |
| cuối | 𨆝: | |
| cuối | 𩠴: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trời
| trời | 𫯝: | trên trời |
| trời | 𡗶: | trời đất |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | 𫶸: | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |

Tìm hình ảnh cho: chân mây cuối trời Tìm thêm nội dung cho: chân mây cuối trời
