Từ: chừng độ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chừng độ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chừngđộ

Dịch chừng độ sang tiếng Trung hiện đại:

限度 《范围的极限; 最高或最低的数量或程度。》大约; 约莫 《大概、大致估计。》
chừng độ bao nhiêu người?
大约有多少人?

Nghĩa chữ nôm của chữ: chừng

chừng:xem chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: độ

độ:chừng độ; quá độ; vô độ
độ:cứu độ
độ:độ ngân (mạ kim loại)
độ:độ ngân (mạ kim loại)
chừng độ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chừng độ Tìm thêm nội dung cho: chừng độ