Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chuế tế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chuế tế:
chuế tế
Người con trai ở gởi rể nơi nhà vợ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuế
| chuế | 綴: | chuế (âm khác của Xuyết) |
| chuế | 缀: | chuế (âm khác của Xuyết) |
| chuế | 贅: | chuế ngôn, chuế vưu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tế
| tế | 壻: | tế tử (con rể), phu tế (chồng) |
| tế | 婿: | tế tử (con rể), phu tế (chồng) |
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
| tế | 濟: | tế (vượt sông); cứu tế |
| tế | 祭: | tế lễ, tế văn |
| tế | 細: | tế bào; tế nhị |
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |
| tế | 蔽: | tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu) |
| tế | 𨄊: | tế (ngựa chạy mau) |
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
| tế | 際: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
| tế | : | tên cá (cá diêu nước lợ) |
| tế | 鰶: | tên cá (cá diêu nước lợ) |
| tế | 𬶭: | tên cá (cá diêu nước lợ) |

Tìm hình ảnh cho: chuế tế Tìm thêm nội dung cho: chuế tế
