Từ: chuối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuối

Nghĩa chuối trong tiếng Việt:

["- dt. (thực) Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng: Mẹ già như chuối chín cây (cd), ăn muối còn hơn ăn chuối chát (tng)."]

Dịch chuối sang tiếng Trung hiện đại:


香蕉 《多年生草本植物, 叶子长而大, 有长柄, 花淡黄色。果实长形, 稍弯, 味香甜。产在热带或亚热带地方。》
动物
乌鱼 《乌鳢。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuối

chuối:cây chuối, quả chuối
chuối𣑳:cây chuối, quả chuối
chuối:cây chuối, quả chuối
chuối:cây chuối, quả chuối
chuối𱤔:cây chuối, quả chuối
chuối:cây chuối, quả chuối
chuối:bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới)
chuối:bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới)
chuối:cây chuối, quả chuối
chuối𬝉:cây chuối, quả chuối
chuối𩶪: 
chuối𩸯:cá chuối
chuối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuối Tìm thêm nội dung cho: chuối