Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chuối trong tiếng Việt:
["- dt. (thực) Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng: Mẹ già như chuối chín cây (cd), ăn muối còn hơn ăn chuối chát (tng)."]Dịch chuối sang tiếng Trung hiện đại:
植香蕉 《多年生草本植物, 叶子长而大, 有长柄, 花淡黄色。果实长形, 稍弯, 味香甜。产在热带或亚热带地方。》
动物
乌鱼 《乌鳢。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuối
| chuối | 桎: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 𣑳: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 棳: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 槯: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 𱤔: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 樶: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 胵: | bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới) |
| chuối | 腏: | bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới) |
| chuối | 荎: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 𬝉: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 𩶪: | |
| chuối | 𩸯: | cá chuối |

Tìm hình ảnh cho: chuối Tìm thêm nội dung cho: chuối
