Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: con cáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con cáo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: concáo

Dịch con cáo sang tiếng Trung hiện đại:

《哺乳动物的一属, 外形略像狼, 面部较长, 耳朵三角形, 尾巴长, 毛通常赤黄色。性狡猾多疑, 昼伏夜出, 吃野鼠、鸟类、家禽等。毛皮可做衣物。较常见的是草狐和赤狐。通称狐狸。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: cáo

cáo:kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan
cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáo𤞺:cáo già; con cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo (chất Zirconium)
cáo:cáo (chất Zirconium)
con cáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con cáo Tìm thêm nội dung cho: con cáo