Cao su chống va đập cửa
Từ: cáo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ cáo:
Pinyin: gao4;
Việt bính: ;
吿 cáo, cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 吿
Một dạng của chữ cáo 告.cáo, như "kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan" (vhn)
cáu, như "cáu bẩn" (btcn)
kiếu, như "kiếu từ, xin kiếu" (btcn)
Chữ gần giống với 吿:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 吿
告,
Tự hình:

Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3 guk1
1. [哀告] ai cáo 2. [被告] bị cáo 3. [布告] bố cáo 4. [播告] bá cáo 5. [報告] báo cáo 6. [警告] cảnh cáo 7. [告白] cáo bạch 8. [告病] cáo bệnh 9. [告別] cáo biệt 10. [告急] cáo cấp 11. [告終] cáo chung 12. [告喻] cáo dụ 13. [告戒] cáo giới 14. [告假] cáo giá 15. [告休] cáo hưu 16. [告令] cáo lệnh 17. [告老] cáo lão 18. [告密] cáo mật 19. [告發] cáo phát 20. [告喪] cáo tang 21. [告訴] cáo tố 22. [告罪] cáo tội 23. [告辭] cáo từ 24. [告貸] cáo thải 25. [告示] cáo thị 26. [告成] cáo thành 27. [告天] cáo thiên 28. [告狀] cáo trạng 29. [告知] cáo tri 30. [啟告] khải cáo. 31. [原告] nguyên cáo 32. [訃告] phó cáo 33. [誣告] vu cáo;
告 cáo, cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 告
(Động) Bảo, nói cho biết.◎Như: cáo tố 告訴 trình báo, cáo thối 告退 nói từ biệt tạm lui, về nghỉ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cật giá dạng hảo đông tây, dã bất cáo tố ngã! 吃這樣好東西, 也不告訴我 (Đệ tứ thập cửu hồi) Ăn gì ngon thế, lại không gọi tôi!
(Động) Xin, thỉnh cầu.
◎Như: cáo lão 告老 vì già yếu xin nghỉ, cáo bệnh 告病 vì bệnh xin lui về nghỉ, cáo nhiêu 告饒 xin khoan dung tha cho, cáo giá 告假 xin nghỉ, cáo thải 告貸 xin tha.
(Động) Kiện, đưa ra tòa án tố tụng.
◎Như: cáo trạng 告狀 kiện tụng, khống cáo 控告 tố tụng.
(Động) Khuyên nhủ.
◎Như: trung cáo 忠告 hết sức khuyên nhủ, chân thành khuyên bảo.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Cống vấn hữu. Tử viết: Trung cáo nhi thiện đạo chi, bất khả tắc chỉ, vô tự nhục yên 子貢問友. 子曰: 忠告而善道之, 不可則止, 毋自辱焉 (Nhan Uyên 顏淵) Tử Cống hỏi về cách cư xử với bạn bè. Khổng Tử đáp: (Bạn có lỗi) thì hết lòng khuyên nhủ cho khôn khéo, không được thì thôi, khỏi mang nhục.
(Danh) Lời nói hoặc văn tự báo cho mọi người biết.
◎Như: công cáo 公告 thông cáo, bố cáo, quảng cáo 廣告 rao rộng khắp (thương mại).
(Danh) Chỉ hai bên trong việc kiện tụng.
◎Như: nguyên cáo 原告 bên đưa kiện, bị cáo 被告 bên bị kiện.
(Danh) Nghỉ ngơi.
◎Như: tứ cáo dưỡng tật 賜告養疾 ban cho được nghỉ để dưỡng bệnh.
(Danh) Họ Cáo.Một âm là cốc.
(Động) Trình.
◎Như: xuất cốc phản diện 出告反面 đi thưa về trình.
cáo, như "cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ" (gdhn)
cáu, như "cáu bẳn, cáu kỉnh" (gdhn)
kiếu, như "kiếu từ, xin kiếu" (gdhn)
Nghĩa của 告 trong tiếng Trung hiện đại:
[gào]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: CÁO
1. bảo; nói; cáo; nói với; báo cho biết; nói cho hay; nói cho biết。把事情向人陈述、解说。
诉告
nói cho biết
告知
cho biết; cho hay
广告
quảng cáo
报告
báo cáo
通告
thông cáo
忠告
lời khuyên chân thành
2. tố cáo; kiện。向国家行政司法机关检举、控诉。
告状
cáo trạng
到法院去告他。
đến toà án tố cáo anh ta; đến toà án kiện nó.
3. xin; xin phép; yêu cầu; thỉnh。为了某事而请求。
告假
xin nghỉ; xin phép nghỉ
告贷
năn nỉ vay tiền; năn nỉ mượn tiền
4. bày tỏ; tỏ bày; biểu thị; biểu lộ。表明。
告辞
cáo từ
自告奋勇
xung phong đảm nhận
5. tuyên bố。宣布或表示某种情况的实现。
告成
tuyên bố làm xong
告一段落
tuyên bố kết thúc một giai đoạn.
会议已告结束。
hội nghị đã tuyên bố kết thúc.
Từ ghép:
告白 ; 告便 ; 告别 ; 告成 ; 告吹 ; 告辞 ; 告贷 ; 告地状 ; 告发 ; 告负 ; 告急 ; 告假 ; 告捷 ; 告竭 ; 告戒 ; 告诫 ; 告借 ; 告警 ; 告绝 ; 告竣 ; 告劳 ; 告老 ; 告密 ; 告罄 ; 告饶 ; 告示 ; 告送 ; 告诉 ; 告诉 ; 告退 ; 告慰 ; 告枕头状 ; 告知 ; 告终 ; 告状
Số nét: 7
Hán Việt: CÁO
1. bảo; nói; cáo; nói với; báo cho biết; nói cho hay; nói cho biết。把事情向人陈述、解说。
诉告
nói cho biết
告知
cho biết; cho hay
广告
quảng cáo
报告
báo cáo
通告
thông cáo
忠告
lời khuyên chân thành
2. tố cáo; kiện。向国家行政司法机关检举、控诉。
告状
cáo trạng
到法院去告他。
đến toà án tố cáo anh ta; đến toà án kiện nó.
3. xin; xin phép; yêu cầu; thỉnh。为了某事而请求。
告假
xin nghỉ; xin phép nghỉ
告贷
năn nỉ vay tiền; năn nỉ mượn tiền
4. bày tỏ; tỏ bày; biểu thị; biểu lộ。表明。
告辞
cáo từ
自告奋勇
xung phong đảm nhận
5. tuyên bố。宣布或表示某种情况的实现。
告成
tuyên bố làm xong
告一段落
tuyên bố kết thúc một giai đoạn.
会议已告结束。
hội nghị đã tuyên bố kết thúc.
Từ ghép:
告白 ; 告便 ; 告别 ; 告成 ; 告吹 ; 告辞 ; 告贷 ; 告地状 ; 告发 ; 告负 ; 告急 ; 告假 ; 告捷 ; 告竭 ; 告戒 ; 告诫 ; 告借 ; 告警 ; 告绝 ; 告竣 ; 告劳 ; 告老 ; 告密 ; 告罄 ; 告饶 ; 告示 ; 告送 ; 告诉 ; 告诉 ; 告退 ; 告慰 ; 告枕头状 ; 告知 ; 告终 ; 告状
Chữ gần giống với 告:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 告
吿,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 誥;
Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3;
诰 cáo
cáo, như "cáo văn; bình ngô đại cáo" (gdhn)
Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3;
诰 cáo
Nghĩa Trung Việt của từ 诰
Giản thể của chữ 誥.cáo, như "cáo văn; bình ngô đại cáo" (gdhn)
Nghĩa của 诰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (誥)
[gào]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: CÁO
1. báo; báo cho biết (cấp trên báo cho cấp dưới biết)。告诉(用于上对下)。
2. báo cáo (thời xưa)。古代一种告诫性的文章。
3. cáo mệnh (mệnh lệnh của vua)。帝王对臣子的命令。
诰封
lệnh phong
Từ ghép:
诰封 ; 诰命
[gào]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: CÁO
1. báo; báo cho biết (cấp trên báo cho cấp dưới biết)。告诉(用于上对下)。
2. báo cáo (thời xưa)。古代一种告诫性的文章。
3. cáo mệnh (mệnh lệnh của vua)。帝王对臣子的命令。
诰封
lệnh phong
Từ ghép:
诰封 ; 诰命
Dị thể chữ 诰
誥,
Tự hình:

Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3;
郜 cáo
Nghĩa Trung Việt của từ 郜
(Danh) Tên một nước, chư hầu nhà Chu 周 ngày xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông 山東.(Danh) Tên đất, ấp của nhà Tấn 晉, nay ở tỉnh Sơn Tây 山西.
(Danh) Họ Cáo.
Nghĩa của 郜 trong tiếng Trung hiện đại:
[gào]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: CỐC
họ Cốc。姓。
Số nét: 14
Hán Việt: CỐC
họ Cốc。姓。
Tự hình:

Pinyin: gao1, gao4;
Việt bính: gou1 gou3
1. [膏粱] cao lương 2. [膏粱之子] cao lương chi tử 3. [膏粱厚味] cao lương hậu vị 4. [膏粱美味] cao lương mĩ vị 5. [膏粱子弟] cao lương tử đệ 6. [膏沐] cao mộc 7. [膏澤] cao trạch 8. [脂膏] chi cao;
膏 cao, cáo
Nghĩa Trung Việt của từ 膏
(Danh) Mỡ, dầu, chất béo.§ Mỡ miếng gọi là chi 脂, mỡ nước gọi là cao 膏.
◎Như: chi cao 脂膏 mỡ.
(Danh) Chất đặc sệt, như sáp, kem, hồ.
◎Như: nha cao 牙膏 kem đánh răng, lan cao 蘭膏 dầu thơm, cao mộc 膏沐 sáp bôi.
(Danh) Thuốc đun cho cô đặc để giữ được lâu.
◎Như: dược cao 藥膏 cao thuốc.
(Danh) Các thức ăn cô đông đặc cho tiện để dành.
(Danh) Huyệt ở giữa tim và hoành cách mô (y học cổ truyền).
◎Như: cao hoang chi tật 膏肓之疾 bệnh vào chỗ nguy hiểm, bệnh nặng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô quan Lưu Kì quá ư tửu sắc, bệnh nhập cao hoang, hiện kim diện sắc luy sấu, khí suyễn ẩu huyết; bất quá bán niên, kì nhân tất tử 吾觀劉琦過於酒色, 病入膏肓, 現今面色羸瘦, 氣喘嘔血; 不過半年, 其人必死 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Tôi xem bộ Lưu Kì tửu sắc quá độ, bệnh đã vào cao hoang, nay mặt mày gầy yếu, ho hen thổ ra máu; nhiều lắm nửa năm nữa, người ấy sẽ chết.
(Danh) Ân trạch.
§ Ghi chú: Ngày xưa lấy mưa móc ví với ân trạch, cho nên gọi ân trạch là cao.
◇Mạnh Tử 孟子: Cao trạch hạ ư dân 膏澤下於民 Ân trạch thấm tới dân.
(Tính) Béo, ngậy.
◎Như: cao lương 膏粱 thịt béo gạo trắng, ý nói ăn ngon mặc sướng.
(Tính) Màu mỡ.
◎Như: cao du chi địa 膏腴之地 đất tốt, đất màu mỡ.
(Động) Nhuần thấm.
◎Như: cao lộ 膏露 móc ngọt, sương móc mát mẻ.
◇Thi Kinh 詩經: Âm vũ cáo chi 陰雨膏之 (Tào phong 曹風, Hạ tuyền 下泉) Mưa thấm nhuần cho.Một âm là cáo.
(Động) Thấm, chấm.
◎Như: cáo bút 膏筆 chấm bút, cáo mặc 膏墨 quẹt mực.
cao, như "cao lương mỹ vị" (vhn)
Nghĩa của 膏 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
1. dầu; mỡ; màu mỡ。脂肪;油。
膏火
đèn dầu
春雨如膏
mưa xuân màu mỡ
2. chất đặc; kem; cao。很稠的糊状物。
膏药
thuốc cao
梨膏
mứt lê
牙膏
kem đánh răng
雪花膏
kem thoa mặt
3. màu mỡ。肥沃。
Ghi chú: 另见gào
Từ ghép:
膏肓 ; 膏火 ; 膏剂 ; 膏梁 ; 膏血 ; 膏药 ; 膏腴 ; 膏泽 ; 膏子
[gào]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: CAO
1. bôi dầu; tra dầu mỡ; bơm dầu (vào xe)。在轴承或机器等经常转动发生摩擦的部分架润滑油。
膏车
bôi dầu vào xe
在轴上膏点儿油。
mau tra ít dầu vào trục
2. quẹt; chấm; lăn (mực)。把毛笔蘸上墨,在砚台边上掭匀。
膏笔
lăn bút (cho mực xuống đầu bút)
膏墨
chấm mực
Ghi chú: 另见gāo
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
1. dầu; mỡ; màu mỡ。脂肪;油。
膏火
đèn dầu
春雨如膏
mưa xuân màu mỡ
2. chất đặc; kem; cao。很稠的糊状物。
膏药
thuốc cao
梨膏
mứt lê
牙膏
kem đánh răng
雪花膏
kem thoa mặt
3. màu mỡ。肥沃。
Ghi chú: 另见gào
Từ ghép:
膏肓 ; 膏火 ; 膏剂 ; 膏梁 ; 膏血 ; 膏药 ; 膏腴 ; 膏泽 ; 膏子
[gào]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: CAO
1. bôi dầu; tra dầu mỡ; bơm dầu (vào xe)。在轴承或机器等经常转动发生摩擦的部分架润滑油。
膏车
bôi dầu vào xe
在轴上膏点儿油。
mau tra ít dầu vào trục
2. quẹt; chấm; lăn (mực)。把毛笔蘸上墨,在砚台边上掭匀。
膏笔
lăn bút (cho mực xuống đầu bút)
膏墨
chấm mực
Ghi chú: 另见gāo
Chữ gần giống với 膏:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Tự hình:

Biến thể giản thể: 诰;
Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3
1. [誥命] cáo mệnh;
誥 cáo
◇Dịch Kinh 易經: Tượng viết: Thi mệnh cáo tứ phương 象曰: 施命誥四方 (Cấu quái 姤卦) Tượng nói: Thi hành mệnh lệnh, hiểu dụ khắp bốn phương.
(Danh) Thể văn, văn tự ngày xưa dùng để răn bảo người khác, sau chỉ bài văn nhà vua truyền bảo bề tôi.
◎Như: Tửu cáo 酒誥 tên một thiên trong Thư Kinh 書經, chỉ dụ của vua truyền mệnh giới tửu.
cáo, như "cáo văn; bình ngô đại cáo" (gdhn)
Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3
1. [誥命] cáo mệnh;
誥 cáo
Nghĩa Trung Việt của từ 誥
(Động) Bậc trên bảo cho bậc dưới biết.◇Dịch Kinh 易經: Tượng viết: Thi mệnh cáo tứ phương 象曰: 施命誥四方 (Cấu quái 姤卦) Tượng nói: Thi hành mệnh lệnh, hiểu dụ khắp bốn phương.
(Danh) Thể văn, văn tự ngày xưa dùng để răn bảo người khác, sau chỉ bài văn nhà vua truyền bảo bề tôi.
◎Như: Tửu cáo 酒誥 tên một thiên trong Thư Kinh 書經, chỉ dụ của vua truyền mệnh giới tửu.
cáo, như "cáo văn; bình ngô đại cáo" (gdhn)
Chữ gần giống với 誥:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Dị thể chữ 誥
诰,
Tự hình:

Dịch cáo sang tiếng Trung hiện đại:
告 《把事情向人陈述、解说。》quảng cáo广告。
báo cáo
报告。
thông cáo
通告。
动
狐; 狐狸 《哺乳动物的一属, 外形略像狼, 面部较长, 耳朵三角形, 尾巴长, 毛通常赤黄色。性狡猾多疑, 昼伏夜出, 吃野鼠、鸟类、家禽等。毛皮可做衣物。较常见的是草狐和赤狐。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cáo
| cáo | 吿: | kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan |
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáo | 𤞺: | cáo già; con cáo |
| cáo | 誥: | cáo văn; bình ngô đại cáo |
| cáo | 诰: | cáo văn; bình ngô đại cáo |
| cáo | 鋯: | cáo (chất Zirconium) |
| cáo | 锆: | cáo (chất Zirconium) |
Gới ý 17 câu đối có chữ cáo:

Tìm hình ảnh cho: cáo Tìm thêm nội dung cho: cáo
