Cao su chống va đập cửa

Từ: cáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ cáo:

吿 cáo, cốc告 cáo, cốc诰 cáo郜 cáo膏 cao, cáo誥 cáo

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáo

cáo, cốc [cáo, cốc]

U+543F, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao4;
Việt bính: ;

cáo, cốc

Nghĩa Trung Việt của từ 吿

Một dạng của chữ cáo .

cáo, như "kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan" (vhn)
cáu, như "cáu bẩn" (btcn)
kiếu, như "kiếu từ, xin kiếu" (btcn)

Chữ gần giống với 吿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 吿

,

Chữ gần giống 吿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吿 Tự hình chữ 吿 Tự hình chữ 吿 Tự hình chữ 吿

cáo, cốc [cáo, cốc]

U+544A, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3 guk1
1. [哀告] ai cáo 2. [被告] bị cáo 3. [布告] bố cáo 4. [播告] bá cáo 5. [報告] báo cáo 6. [警告] cảnh cáo 7. [告白] cáo bạch 8. [告病] cáo bệnh 9. [告別] cáo biệt 10. [告急] cáo cấp 11. [告終] cáo chung 12. [告喻] cáo dụ 13. [告戒] cáo giới 14. [告假] cáo giá 15. [告休] cáo hưu 16. [告令] cáo lệnh 17. [告老] cáo lão 18. [告密] cáo mật 19. [告發] cáo phát 20. [告喪] cáo tang 21. [告訴] cáo tố 22. [告罪] cáo tội 23. [告辭] cáo từ 24. [告貸] cáo thải 25. [告示] cáo thị 26. [告成] cáo thành 27. [告天] cáo thiên 28. [告狀] cáo trạng 29. [告知] cáo tri 30. [啟告] khải cáo. 31. [原告] nguyên cáo 32. [訃告] phó cáo 33. [誣告] vu cáo;

cáo, cốc

Nghĩa Trung Việt của từ 告

(Động) Bảo, nói cho biết.
◎Như: cáo tố
trình báo, cáo thối 退 nói từ biệt tạm lui, về nghỉ.
◇Hồng Lâu Mộng : Cật giá dạng hảo đông tây, dã bất cáo tố ngã! 西, (Đệ tứ thập cửu hồi) Ăn gì ngon thế, lại không gọi tôi!

(Động)
Xin, thỉnh cầu.
◎Như: cáo lão vì già yếu xin nghỉ, cáo bệnh vì bệnh xin lui về nghỉ, cáo nhiêu xin khoan dung tha cho, cáo giá xin nghỉ, cáo thải xin tha.

(Động)
Kiện, đưa ra tòa án tố tụng.
◎Như: cáo trạng kiện tụng, khống cáo tố tụng.

(Động)
Khuyên nhủ.
◎Như: trung cáo hết sức khuyên nhủ, chân thành khuyên bảo.
◇Luận Ngữ : Tử Cống vấn hữu. Tử viết: Trung cáo nhi thiện đạo chi, bất khả tắc chỉ, vô tự nhục yên . : , , (Nhan Uyên ) Tử Cống hỏi về cách cư xử với bạn bè. Khổng Tử đáp: (Bạn có lỗi) thì hết lòng khuyên nhủ cho khôn khéo, không được thì thôi, khỏi mang nhục.

(Danh)
Lời nói hoặc văn tự báo cho mọi người biết.
◎Như: công cáo thông cáo, bố cáo, quảng cáo rao rộng khắp (thương mại).

(Danh)
Chỉ hai bên trong việc kiện tụng.
◎Như: nguyên cáo bên đưa kiện, bị cáo bên bị kiện.

(Danh)
Nghỉ ngơi.
◎Như: tứ cáo dưỡng tật ban cho được nghỉ để dưỡng bệnh.

(Danh)
Họ Cáo.Một âm là cốc.

(Động)
Trình.
◎Như: xuất cốc phản diện đi thưa về trình.

cáo, như "cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ" (gdhn)
cáu, như "cáu bẳn, cáu kỉnh" (gdhn)
kiếu, như "kiếu từ, xin kiếu" (gdhn)

Nghĩa của 告 trong tiếng Trung hiện đại:

[gào]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: CÁO
1. bảo; nói; cáo; nói với; báo cho biết; nói cho hay; nói cho biết。把事情向人陈述、解说。
诉告
nói cho biết
告知
cho biết; cho hay
广告
quảng cáo
报告
báo cáo
通告
thông cáo
忠告
lời khuyên chân thành
2. tố cáo; kiện。向国家行政司法机关检举、控诉。
告状
cáo trạng
到法院去告他。
đến toà án tố cáo anh ta; đến toà án kiện nó.
3. xin; xin phép; yêu cầu; thỉnh。为了某事而请求。
告假
xin nghỉ; xin phép nghỉ
告贷
năn nỉ vay tiền; năn nỉ mượn tiền
4. bày tỏ; tỏ bày; biểu thị; biểu lộ。表明。
告辞
cáo từ
自告奋勇
xung phong đảm nhận
5. tuyên bố。宣布或表示某种情况的实现。
告成
tuyên bố làm xong
告一段落
tuyên bố kết thúc một giai đoạn.
会议已告结束。
hội nghị đã tuyên bố kết thúc.
Từ ghép:
告白 ; 告便 ; 告别 ; 告成 ; 告吹 ; 告辞 ; 告贷 ; 告地状 ; 告发 ; 告负 ; 告急 ; 告假 ; 告捷 ; 告竭 ; 告戒 ; 告诫 ; 告借 ; 告警 ; 告绝 ; 告竣 ; 告劳 ; 告老 ; 告密 ; 告罄 ; 告饶 ; 告示 ; 告送 ; 告诉 ; 告诉 ; 告退 ; 告慰 ; 告枕头状 ; 告知 ; 告终 ; 告状

Chữ gần giống với 告:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 告

,

Chữ gần giống 告

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 告 Tự hình chữ 告 Tự hình chữ 告 Tự hình chữ 告

cáo [cáo]

U+8BF0, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 誥;
Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3;

cáo

Nghĩa Trung Việt của từ 诰

Giản thể của chữ .
cáo, như "cáo văn; bình ngô đại cáo" (gdhn)

Nghĩa của 诰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (誥)
[gào]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: CÁO
1. báo; báo cho biết (cấp trên báo cho cấp dưới biết)。告诉(用于上对下)。
2. báo cáo (thời xưa)。古代一种告诫性的文章。
3. cáo mệnh (mệnh lệnh của vua)。帝王对臣子的命令。
诰封
lệnh phong
Từ ghép:
诰封 ; 诰命

Chữ gần giống với 诰:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诰

,

Chữ gần giống 诰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诰 Tự hình chữ 诰 Tự hình chữ 诰 Tự hình chữ 诰

cáo [cáo]

U+90DC, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3;

cáo

Nghĩa Trung Việt của từ 郜

(Danh) Tên một nước, chư hầu nhà Chu ngày xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông .

(Danh)
Tên đất, ấp của nhà Tấn , nay ở tỉnh Sơn Tây 西.

(Danh)
Họ Cáo.

Nghĩa của 郜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gào]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: CỐC
họ Cốc。姓。

Chữ gần giống với 郜:

, , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

Chữ gần giống 郜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郜 Tự hình chữ 郜 Tự hình chữ 郜 Tự hình chữ 郜

cao, cáo [cao, cáo]

U+818F, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1, gao4;
Việt bính: gou1 gou3
1. [膏粱] cao lương 2. [膏粱之子] cao lương chi tử 3. [膏粱厚味] cao lương hậu vị 4. [膏粱美味] cao lương mĩ vị 5. [膏粱子弟] cao lương tử đệ 6. [膏沐] cao mộc 7. [膏澤] cao trạch 8. [脂膏] chi cao;

cao, cáo

Nghĩa Trung Việt của từ 膏

(Danh) Mỡ, dầu, chất béo.
§ Mỡ miếng gọi là chi
, mỡ nước gọi là cao .
◎Như: chi cao mỡ.

(Danh)
Chất đặc sệt, như sáp, kem, hồ.
◎Như: nha cao kem đánh răng, lan cao dầu thơm, cao mộc sáp bôi.

(Danh)
Thuốc đun cho cô đặc để giữ được lâu.
◎Như: dược cao cao thuốc.

(Danh)
Các thức ăn cô đông đặc cho tiện để dành.

(Danh)
Huyệt ở giữa tim và hoành cách mô (y học cổ truyền).
◎Như: cao hoang chi tật bệnh vào chỗ nguy hiểm, bệnh nặng.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Ngô quan Lưu Kì quá ư tửu sắc, bệnh nhập cao hoang, hiện kim diện sắc luy sấu, khí suyễn ẩu huyết; bất quá bán niên, kì nhân tất tử , , , ; , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Tôi xem bộ Lưu Kì tửu sắc quá độ, bệnh đã vào cao hoang, nay mặt mày gầy yếu, ho hen thổ ra máu; nhiều lắm nửa năm nữa, người ấy sẽ chết.

(Danh)
Ân trạch.
§ Ghi chú: Ngày xưa lấy mưa móc ví với ân trạch, cho nên gọi ân trạch là cao.
◇Mạnh Tử : Cao trạch hạ ư dân Ân trạch thấm tới dân.

(Tính)
Béo, ngậy.
◎Như: cao lương thịt béo gạo trắng, ý nói ăn ngon mặc sướng.

(Tính)
Màu mỡ.
◎Như: cao du chi địa đất tốt, đất màu mỡ.

(Động)
Nhuần thấm.
◎Như: cao lộ móc ngọt, sương móc mát mẻ.
◇Thi Kinh : Âm vũ cáo chi (Tào phong , Hạ tuyền ) Mưa thấm nhuần cho.Một âm là cáo.

(Động)
Thấm, chấm.
◎Như: cáo bút chấm bút, cáo mặc quẹt mực.
cao, như "cao lương mỹ vị" (vhn)

Nghĩa của 膏 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
1. dầu; mỡ; màu mỡ。脂肪;油。
膏火
đèn dầu
春雨如膏
mưa xuân màu mỡ
2. chất đặc; kem; cao。很稠的糊状物。
膏药
thuốc cao
梨膏
mứt lê
牙膏
kem đánh răng
雪花膏
kem thoa mặt
3. màu mỡ。肥沃。
Ghi chú: 另见gào
Từ ghép:
膏肓 ; 膏火 ; 膏剂 ; 膏梁 ; 膏血 ; 膏药 ; 膏腴 ; 膏泽 ; 膏子
[gào]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: CAO
1. bôi dầu; tra dầu mỡ; bơm dầu (vào xe)。在轴承或机器等经常转动发生摩擦的部分架润滑油。
膏车
bôi dầu vào xe
在轴上膏点儿油。
mau tra ít dầu vào trục
2. quẹt; chấm; lăn (mực)。把毛笔蘸上墨,在砚台边上掭匀。
膏笔
lăn bút (cho mực xuống đầu bút)
膏墨
chấm mực
Ghi chú: 另见gāo

Chữ gần giống với 膏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

Chữ gần giống 膏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膏 Tự hình chữ 膏 Tự hình chữ 膏 Tự hình chữ 膏

cáo [cáo]

U+8AA5, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3
1. [誥命] cáo mệnh;

cáo

Nghĩa Trung Việt của từ 誥

(Động) Bậc trên bảo cho bậc dưới biết.
◇Dịch Kinh
: Tượng viết: Thi mệnh cáo tứ phương : (Cấu quái ) Tượng nói: Thi hành mệnh lệnh, hiểu dụ khắp bốn phương.

(Danh)
Thể văn, văn tự ngày xưa dùng để răn bảo người khác, sau chỉ bài văn nhà vua truyền bảo bề tôi.
◎Như: Tửu cáo tên một thiên trong Thư Kinh , chỉ dụ của vua truyền mệnh giới tửu.
cáo, như "cáo văn; bình ngô đại cáo" (gdhn)

Chữ gần giống với 誥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

Dị thể chữ 誥

,

Chữ gần giống 誥

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誥 Tự hình chữ 誥 Tự hình chữ 誥 Tự hình chữ 誥

Dịch cáo sang tiếng Trung hiện đại:

《把事情向人陈述、解说。》quảng cáo
广告。
báo cáo
报告。
thông cáo
通告。

狐; 狐狸 《哺乳动物的一属, 外形略像狼, 面部较长, 耳朵三角形, 尾巴长, 毛通常赤黄色。性狡猾多疑, 昼伏夜出, 吃野鼠、鸟类、家禽等。毛皮可做衣物。较常见的是草狐和赤狐。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cáo

cáo:kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan
cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáo𤞺:cáo già; con cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo văn; bình ngô đại cáo
cáo:cáo (chất Zirconium)
cáo:cáo (chất Zirconium)

Gới ý 17 câu đối có chữ cáo:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

cáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cáo Tìm thêm nội dung cho: cáo