Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cuồng bạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuồng bạo:
Dịch cuồng bạo sang tiếng Trung hiện đại:
狂暴 《猛烈而凶暴。》tính khí cuồng bạo.性情狂暴。
gió Bắc cuồng bạo.
狂暴的北风。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cuồng
| cuồng | 狂: | điên cuồng; cuông phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạo
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bạo | 爆: | bạo trúc (pháo) |

Tìm hình ảnh cho: cuồng bạo Tìm thêm nội dung cho: cuồng bạo
