Cao su chống va đập cửa

Từ: cuộc vận động có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuộc vận động:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuộcvậnđộng

Dịch cuộc vận động sang tiếng Trung hiện đại:

运动 《政治、文化、生产等方面有组织、有目的而声势较大的群众性活动。》cuộc vận động cải tiến kỹ thuật.
技术革新运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuộc

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: vận

vận:vận hành, vận động; vận dụng
vận:vận hành, vận động; vận dụng
vận󰘡:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)
vận:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động:động não; lay động
động:động não; lay động
động:sơn động (hang ở núi)
động:sơn động (hang ở núi)
động:cảm động; manh động
động:cái hang, cái động
động: 
động:động (lỗ sâu trên thân thể)
cuộc vận động tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuộc vận động Tìm thêm nội dung cho: cuộc vận động