Từ: cáp trần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cáp trần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáptrần

Dịch cáp trần sang tiếng Trung hiện đại:

裸线 《没有绝缘材料包裹的金属导线, 如电车的架空线。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cáp

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cáp:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)
cáp𫎖:quà cáp
cáp𨉣:cáp cáp đại tiếu (cười lớn)
cáp:cáp (chất Hafnium)
cáp:cáp (chất Hafnium)
cáp鴿:gia cáp (chim bồ câu)
cáp:gia cáp (chim bồ câu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trần

trần:trần tục
trần:trần tục
trần:trần trụi
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
cáp trần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cáp trần Tìm thêm nội dung cho: cáp trần