Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: công nghiệp gốm sứ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công nghiệp gốm sứ:
Dịch công nghiệp gốm sứ sang tiếng Trung hiện đại:
陶瓷工业Táocí gōngyèNghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệp
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |
| nghiệp | 業: | sự nghiệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gốm
| gốm | 𡑲: | đồ gốm; thợ gốm |
| gốm | : | đồ gốm; thợ gốm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sứ
| sứ | 使: | đi sứ |
| sứ | 𣐳: | hoa sứ |
| sứ | : | đồ sứ |
| sứ | 瓷: | đồ sứ |

Tìm hình ảnh cho: công nghiệp gốm sứ Tìm thêm nội dung cho: công nghiệp gốm sứ
