Từ: công nghiệp gốm sứ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công nghiệp gốm sứ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngnghiệpgốmsứ

Dịch công nghiệp gốm sứ sang tiếng Trung hiện đại:

陶瓷工业Táocí gōngyè

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệp

nghiệp:sự nghiệp
nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: gốm

gốm𡑲:đồ gốm; thợ gốm
gốm󰄐:đồ gốm; thợ gốm

Nghĩa chữ nôm của chữ: sứ

sứ使:đi sứ
sứ𣐳:hoa sứ
sứ󰍩:đồ sứ
sứ:đồ sứ
công nghiệp gốm sứ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công nghiệp gốm sứ Tìm thêm nội dung cho: công nghiệp gốm sứ