Từ: cảng hàng không có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảng hàng không:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảnghàngkhông

Dịch cảng hàng không sang tiếng Trung hiện đại:

航空港 《固定航线上的大型机场。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảng

cảng𪡝:(nói)
cảng:hải cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng

hàng:hàng (xem Khang)
hàng:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
hàng:hàng (cái hòm để chôn người chết)
hàng:hàng giới (sương chiều)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng hải, hàng không
hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hàng:đầu hàng
hàng:hiệt hàng (bay liệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)
cảng hàng không tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cảng hàng không Tìm thêm nội dung cho: cảng hàng không